Giới thiệu sản phẩm:
Vui lòng liên hệ Mr. Tuấn (0918066242) để được tư vấn và có giá tốt nhất
Series CN\CNR - Bơm ly tâm trục ngang đầu liền-đầu rời
Ứng dụng/Applycation
- Thủy lợi
- Cấp thoát nước đô thị và nông thôn
- Công nghiệp
- Phòng chống lũ lụt
- Nuôi trồng thủy sản
- Nhà cao tầng
- Phòng cháy chữa cháy
Hoạt động/Operation Limits
Q = 150 -> 3450 m3/h (2.5 -> 57.5 m3/min)
H = 1 -> 14 m

TIÊU CHUẨN CHẤT LƯƠNG CHÂU ÂU ISO 9001-2008
Trục cốt và cánh bơm bằng inox, bạc đạn SKF
Giá bán chưa bao gồm VAT 10%
Giao hàng tại TPHCM
BẢNG GIÁ MÁY BƠM NƯỚC MITSUKY
Áp dụng bắt đầu từ ngày 01 tháng 01 năm 2015
|
MODEL |
VOLT |
KW |
HP |
HM |
Q (m3/h) |
Đơn giá (VND) |
|
CN 32-160/2.2 |
380 |
2.2 |
3 |
29-15 |
6-24 |
4,200,000 |
|
CN 40-160/3 |
380 |
3 |
4 |
30-21 |
12-36 |
4,950,000 |
|
CN 32-200/4 |
380 |
4 |
5.5 |
40-27 |
6-27 |
5,850,000 |
|
CN 40-160/4.0 |
380 |
4 |
5.5 |
35-25 |
12-40 |
5,650,000 |
|
CN 40-200/5.5 |
380 |
5.5 |
7.5 |
47-33 |
12-40 |
7,340,000 |
|
CN 40-200/7.5 |
380 |
7.5 |
10 |
57-43 |
12-42 |
7,770,000 |
|
CN 40-250/11 |
380 |
11 |
15 |
74-56 |
9-42 |
11,760,000 |
|
CN 40-250/15 |
380 |
15 |
20 |
90-76 |
9-42 |
12,280,000 |
|
CN 50-160/5.5 |
380 |
5.5 |
7.5 |
31-17 |
21-78 |
7,340,000 |
|
CN 50-160/7.5 |
380 |
7.5 |
10 |
37-24 |
21-78 |
7,770,000 |
|
CN 50-200/11 |
380 |
11 |
15 |
51-32 |
24-72 |
11,760,000 |
|
CN 50-200/15 |
380 |
15 |
20 |
58-39 |
24-78 |
12,280,000 |
|
CN 50-250/15 |
380 |
15 |
20 |
60-37 |
25-75 |
12,280,000 |
|
CN 50-250/18.5 |
380 |
18.5 |
25 |
75-43 |
25-90 |
13,780,000 |
|
CN 50-250/22 |
380 |
22 |
30 |
85-48 |
25-100 |
16,870,000 |
|
CN 65-125/5.5 |
380 |
5.5 |
7.5 |
21-12 |
30-120 |
7,720,000 |
|
CN 65-125/7.5 |
380 |
7.5 |
10 |
25-15 |
30-132 |
8,160,000 |
|
CN 65-160/11 |
380 |
11 |
15 |
35-21 |
42-144 |
11,760,000 |
|
CN 65-200/15 |
380 |
15 |
20 |
45-32 |
54-132 |
12,280,000 |
|
CN 65-200/18.5 |
380 |
18.5 |
25 |
49-38 |
50-132 |
13,780,000 |
|
CN 65-200/22 |
380 |
22 |
30 |
57-44 |
54-144 |
16,880,000 |
|
CN 65-250/30 |
380 |
30 |
40 |
79-48 |
54-144 |
22,740,000 |
|
CN 65-250/37 |
380 |
37 |
50 |
89-54 |
50-140 |
23,320,000 |
|
CN 80-160/11 |
380 |
11 |
15 |
25.6-14.6 |
66-180 |
11,760,000 |
|
CN 80-160/15 |
380 |
15 |
20 |
30-16 |
66-195 |
12,2800,000 |
|
CN 80-160/22 |
380 |
22 |
30 |
38-23 |
72-225 |
16,880,000 |
|
CN 80-200/30 |
380 |
30 |
40 |
50-38 |
84-225 |
22,570,000 |
|
CN 80-250/37 |
380 |
37 |
50 |
60-70 |
100-130 |
22,740,000 |
|
CST 300/3" |
380 |
2.2 |
3 |
18-8 |
16-72 |
4,320,000 |
|
CST 450/4" |
380 |
3 |
4 |
16-6 |
30-96 |
4,500,000 |
|
CST 550/4" |
380 |
4 |
5.5 |
17.5-10 |
31-96 |
5,300,000 |
Ngoài ra còn có các loại bơm:
-Bơm trục ngang đầu rời: 1450 vòng /phút Hm=10m-90m, Q=20m3/h-1000m3/h.
-Bơm dùng cho công nghệ hóa chất,bột giấy.
-Bơm nước thải, hố móng dùng trong xây dựng